| STT | Tên sách | Tác giả | Nhà xuất bản/ năm xb | Thể loại | Số lượng |
| 301 | Gấu và cáo | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 302 | Sẻ nâu hiếu thảo | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 303 | Hai chiếc xe đạp | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 304 | Vuườn ươm trí tuệ | Cồ Thanh Đam | NXB Mỹ Thuật | Thiếu Nhi | 1 |
| 305 | Gà vịt học nói | Đặng Tấn Hương | NXB Đồng Nai | Thiếu Nhi | 1 |
| 306 | Vì sao mèo đuổi chuột | Chu Thị Thúy Anh | NXB Giáo Dục | Thiếu Nhi | 1 |
| 307 | Đôi bạn | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 308 | Cuộc dạo chơi của Ếch cốm | Ngô Trần Ái | NXB Giáo Dục | Thiếu Nhi | 1 |
| 309 | Ngôi Nhà của Ếch Xanh | Ngô Trần Ái | NXB Giáo Dục | Thiếu Nhi | 1 |
| 310 | Sự Tích Chú Cuội Cung Trăng | Ngô Trần Ái | NXB Giáo Dục | Thiếu Nhi | 1 |
| 311 | Ngôi Sao Rơi | Ngô Trần Ái | NXB Giáo Dục | Thiếu Nhi | 1 |
| 312 | Gấu con | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 313 | Mèo con | Phạm Quang Vinh | NXB Kim đồng | Thiếu Nhi | 1 |
| 314 | Để có hạnh phúc trong hôn nhân | Hoàng Phong | NXB Thanh niên | 1 | |
| 315 | Nghệ thuật cân bằng Sự sống Cái chết | OSHO-Bùi Việt Bắc | NXB Thời đại | 1 | |
| 316 | Kézmasszászs Tökéletes egészség kulcsa | Mildred Carter | TOP TRADING HUNGARY | 1 | |
| 317 | 500 Điều cấm kỵ trong cuộc sống hiện đại | Hoàng Bắc | NXB Thanh hóa | 1 | |
| 318 | Tử thư Tây tạng sinh tử vô thường | Huyền Cơ | NXB Thời đại | 1 | |
| 319 | Tu là chuyển nghiệp | Hòa thượng Thích Thanh Từ | Kinh sách ấn tống | 2 | |
| 320 | THÁNH KINH Cựu ước và Tân ước | International Bible society 1994 | 1 | ||
| 321 | Phật học Quần Nghi | Chùa Khánh Anh | 92220 Bagneux - France | 1 | |
| 322 | Buổi đầu vào đạo:Tu Hoa Nghiêm Thập Tín | Do C. E. biên soạn | Hoa Nghiêm xuất bản | 1 | |
| 323 | Đường về cực lạc | Hân Tịnh | Tự viện Linh Sơn - France | 1 | |
| 324 | Lòng Từ Mẫu | Quyễn Nhì | Cơ quan phổ thông giáo lý Đại đạo | 1 | |
| 325 | Kinh Hoa Nghiêm-Phẩm Như Lai Hiện Tướng | Do C. E. biên soạn | Hoa Nghiêm xuất bản | 1 | |
| 326 | Những điều mầu nhiệm - India | Mettakaruna Pranna | NXB Hoa sen | 1 | |
| 327 | Nền tảng phật giáo | Thera Vada | Đạo phật thích ca | 1 | |
| 328 | Tìm Đạo | Thích Thiện Châu | Viện Nghiên cứu Phật học VN | 1 | |
| 329 | A Lótusz megnyitása | Serab Gyalcen Amipa Láma | Orient Press - 1990 | 1 | |
| 330 | Kérdések és válaszok Krisna -tudatról | Magyar Zsuzsa | BHAKTIVEDANTA BOOK TRUST-2002 | 2 | |
| 331 | Az Onmagába tero osvény | Popper Péter | Szépirodalmi Konyvkiadó-1990 | 1 | |
| 332 | Làm thế nào để chinh phục đối phương | Tako Kagayaki | NXB Thanh niên-Hà nội 1995 | 1 | |
| 333 | Giáo dục gia đình | Prof. Raymond Beach | NXB Thành phố HCM-1990 | 1 | |
| 334 | Paprikacsárdás | Ambrus Sándor | PILVAX 1994 | 1 | |
| 335 | 50 Years of Vietnamese Diplomacy 1945-1995 | Lưu Văn Lợi | NXB Thế Giới- Hà Nội - 2000 | 1 | |
| 336 | The 30 -Year WAR 1945-1975 | Mai Lý Quảng | NXB Thế Giới- Hà Nội - 2000 | 1 | |
| 337 | Tuổi teen cần biết-Những vấn đề sức khỏe thường gặp ở tuổi mới lớn | Mai Hữu Phước | NXB Thời đại - 2013 | Thiếu Nhi | 1 |
| 338 | Con Trai Con Gái vui sống cùng nhau | Geneviève Fraisse | NXB Tri thức - 2011 | Thiếu Nhi | 1 |
| 339 | Bí mật của bạn gái tuổi teen | Hà Bình | NXB Văn học -2012 | Thiếu Nhi | 1 |
| 340 | Tâm lý bạn trai | Hoàng Xuân Việt | NXB Thanh niên - 2000 | Thiếu Nhi | 1 |
| 341 | Sách cho Con Trai để trở thành người hùng | Guy Campbell | NXB Dân Chí - 2012 | Thiếu Nhi | 1 |
| 342 | Hãy trở thành chính mình | Alan Watts | NXB Từ điển bách khoa - 2012 | Thiếu Nhi | 1 |
| 343 | Quà tặng của cuộc sống | Nhiều tác giả | NXB Trẻ - 2013 | Thiếu Nhi | 1 |
| 344 | Tình yêu bất diệt | Hoàng Mai | NXB Văn hóa thông tin - 2010 | Thiếu Nhi | 1 |
| 345 | Chân tình - Những giá trị tinh thần | Hoàng Mai | NXB Văn hóa thông tin - 2010 | Thiếu Nhi | 1 |
| 346 | Ngôn ngữ trái tim- Những giá trị tinh thần | Hoàng Mai | NXB Văn hóa thông tin - 2010 | Thiếu Nhi | 1 |
| 347 | Những bữa cơm ngon miền Nam | Đỗ Kim Trung | NXB Phụ nữ - 2013 | 1 | |
| 348 | Những bữa cơm ngon miền Trung | Đỗ Kim Trung | NXB Phụ nữ - 2013 | 1 | |
| 349 | Những bữa cơm ngon miền Bắc | Đỗ Kim Trung | NXB Phụ nữ - 2013 | 1 | |
| MAGYARORSZÁG TORTÉNETE : | |||||
| 350 | 1.Östörténet és Honfoglalás | Fodor István | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 351 | 2.Államalapítás 970-1038 | Font Márta | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 352 | 3.Válság és megerősödés 1038-1196 | Koszta László | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 353 | 4.Nagy uralkodók és kiskirályok a 13.században | Zsoldos Attila | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 354 | 5.Az Anjouk Birodalma 1301-1387 | Csukovits Enikö | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 355 | 6.Luxemburgi Zsigmond Uralkodása 1387-1437 | C. Toth Norbert | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 356 | 7.A Hunyadiak kora 1437-1490 | Pálosfalvi Tamás | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 357 | 8.Mohács felé 1490-1526 | Tringli István | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 358 | 9.A három részre szakadt ország 1526-1606 | Pálffy Géza | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 359 | 10.Romlás és megújulás 1606-1703 | Pálffy Géza | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 360 | 11.A Rákoczi -Szabadságharc 1703-1711 | Gebei Sándor | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 361 | 12.Megbékélés és újjáépítés 1711-1790 | Poór János | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 362 | 13.A Nemzeti Ébredés kora 1790-1848 | Gergely András | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 363 | 14.Forradalom és Szabadságharc 1848-1849 | Hermann Róbert | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 364 | 15.Polgári átalakulás és neoabszolutizmus1849-1867 | Deák Ágnes | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 365 | 16.A Dualizmus kora 1867-1914 | Kozári Monika | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 366 | 17.Világháború és forradalmak 1914-1919 | Ormos Mária | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 367 | 18.A Horthy - Korszak 1920-1941 | Puski Levente | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 368 | 19.Magyarország a második világháborúban | Ungváry Krisztián | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 369 | 20.Demokráciából a diktatúrába 1945-1956 | Gyarmati György | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 370 | 21.Az 1956-os Forradalom és Szabadságharc | Szakolczai Attila | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 371 | 22.A Kádár - Korszak 1956-1989 | Rainer M. János | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 372 | 23.A harmadik magyar köztársaság 1989-2009 | Romsics Ignác | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 373 | 24.Időrendi áttekintés | Pintér Éva | Kossuth Kiadó - 2009 | 1 | |
| 374 | Kiến thức về kế toán | Trần Đình Việt | NXB Tổng hợp TP HCM 2004 | Thiếu Nhi | 1 |
| 375 | Quản Lý Nhân Sự | Trần Đình Việt | NXB Tổng hợp TP HCM 2004 | 1 | |
| 376 | Cân Bằng Công Việc và cuộc sống | Trần Đình Việt | NXB Tổng hợp TP HCM 2004 | 1 | |
| 377 | Trần Lệ Xuân Giấc mộng chính trường | Lý Nhân | NXB Công An Nhân Dân 2005 | 1 | |
| 378 | CHÍ PHÈO | Nam Cao | NXB Văn Học Hà Nội 1982 | Văn học | 1 |
| 379 | Vận Dụng Khoa Nhân Tướng học trong ứng xử và quản lý kinh doanh | Việt Chương | NXB Văn hóa thông tin 1998 | 1 | |
| 380 | Giúp trẻ tìm hiểu MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH | Phúc Hưng | Công Ty đồ chơi học cụ Phúc Hưng | Thiếu Nhi | 1 |
| 381 | TRỞ VỀ-Hazaérkezés | Göncz Árpád | NXB Văn Học 1998 | 1 | |
| 382 | Một trăm điều nên biết về phong tục Việt nam | Tân Việt | NXB Văn Hóa Dân Tộc 1997 | Văn học | 1 |
| 383 | 2000 Câu Danh Ngôn Xử Thế | Hoàng Trung | NXB Trẻ - 1995 | 1 | |
| 384 | Nhìn Người Dùng Người Chọn Bạn Làm ăn | Nguyễn Bá Cao | NXB Lao Động Xã Hội 2006 | 1 | |
| 385 | Nỗi Khổ Của Con Em Chúng Ta | BS.Nguyễn Khắc Viện | NXB Trẻ TP HCM 2000 | Thiếu Nhi | 1 |
| 386 | Chú Ngựa Kiêu Căng | Chuyện cổ tích thế giới | NXB Văn hóa thông tin HN 2005 | Thiếu Nhi | 1 |
| 387 | Sự Tích Hồ Gươm | Bùi Đức Huy | NXB Đà Nẵng 1999 | Thiếu Nhi | 1 |
| 388 | Tấm Cám | Nguyễn Thắng Vu | NXB Kim Đồng 2003 | Thiếu Nhi | 1 |
| 389 | Sự Tích Núi Ngũ Hành | Nguyễn Thắng Vu | NXB Kim Đồng 2000 | Thiếu Nhi | 1 |
| 390 | TiẾNG ViỆT 1. Tập 2. | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | NXB Giáo Dục 2009 | Thiếu Nhi | 1 |
| 391 | TOÁN 7. Tập 1. | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | NXB Giáo Dục 2012 | Thiếu Nhi | 1 |
| 392 | Đại Thừa Chơn Giáo | Cao Đài Đại Đạo-Phái Chiếu Minh | NXB Tôn Giáo | 1 | |
| 393 | Pho Tượng Thần Khổng Lồ-Truyện ĐÔ RÊ MÔN | FUJIKO. F. FUJIO | NXB Kim Đồng 2004 | Thiếu Nhi | 1 |
| 394 | Minh Triết Trong Đời Sống | Darshani Deane | NXB Văn Nghệ- California 1992 | Văn học | 1 |
| 395 | Những Nhà Tiên Tri Thế Giới | Lê Nguyễn-Lê Xuân Sơn | NXB Văn hóa thông tin 2000 | 1 | |
Các Bạn vào các danh mục để xem và chọn sách.Khi đăng ký mượn sách xin liên hệ với Ban Đại Diện VN tại TTCÁ ( Anh Tân: 06302853748 ).
Hoặc các Bạn gửi e-mail tên sách các bạn cần mượn,để chúng tôi chuẩn bị trước cho các bạn:
