| 151 |
Chiến Dịch Biên Giới Thu - Đông |
Lời:Nguyễn Thị Hương
Giang-Nguyễn Thị Hương-Đoàn Thi Minh Châu |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Trận Điện Biên Phủ trên không |
Tranh:Nguyễn Minh Kiên-Nguyễn Minh Trung |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
|
Tiến vào dinh độc lập |
Hồ vĩnh Phú-Nguyễn
Đông Hải |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
| 152 |
Bạch Đằng Dạy Sóng |
Lời:Nguyễn Thị Thu Hương-Lê Vân |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Lam Sơn Dấy Nghĩa |
Tranh:Nguyễn Đông Hải-Phạm Tuấn |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
| 153 |
Quận He Nguyễn Hữu cầu |
Lời:Đoàn Triệu Long-Trà My-Nguyễn Thị Thu Hương |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Đào Duy Từ-Người Chăn Châu có chí Lớn |
Tranh:Lê Phương-Nguyễn Đông Hải-Nguyễn minh Kiên |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
|
Thần Đồng Cao Bá Quát |
|
|
|
|
| 154 |
Kim Đồng- Người Chiến Sĩ liên lạc trẻ tuổi |
Lời:Nguyễn Thị Thu Hương-Nguyễn Thị Hương Giang |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
1 |
|
Anh Hùng Nguyễn Quốc Trị |
Tranh:Lê Phước Quang-Nguyễn Hoàng Phú-Nguyễn Minh Kiên |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
| 155 |
Nguyễn Trường Tộ-Người mong muốn đổi mới Đất nước |
Lời:Nguyễn Thị Tâm-Nguyễn Thị Thu Hương |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Kinh Thành Huế-Di sản văn hoá thế giới |
Tranh:Lê Thị Minh Nguyệt-Nguyễn Minh Kiên-Nguyễn minh Trung |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
| 156 |
Vua Lý thái Tổ và Thăng Long vạn thủa |
Lời:Giang Hà Vi-Đàm Huy Đông-Võ Lương Mỹ Hoàng |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Danh tướng Lý Thường Kiệt |
Trang:Hồ Vĩnh Phú-Phạm Tuấn-Thái Hùng |
Song ngữ Anh Việt |
|
|
|
Nguyên Phi Ỷ Lan Phò Vua, giúp nước |
|
|
|
|
| 157 |
SPA - Một Thiên Đường |
Hà Bích Liên-Thái Hồng Loan-An Thành Đạt |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
2 |
| 158 |
Bác Hồ Với giáo dục |
Bảo Tàng Hồ Chí Minh |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 159 |
Tiến Trình văn Hóa Việt Nam từ khởi thủy đến thế kỷ XIX |
Nguyễn Khắc Thuần |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 160 |
Từ Điển Hiện Vật Văn Hoá các dân tộc Việt nam |
PGS.TS.Nguyễn Văn Huy |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 161 |
Từ Điển Địa Danh Văn Hóa Lịch sử Việt Nam |
Nguyễn Như Ý-Nguyễn Thành Chương-Bùi Thiết |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 162 |
Từ Điển Tác Giả,Tác Phẩm Văn học Việt Nam |
Nguyễn Đăng Mạnh-Bùi Duy Tân-Nguyễn Như Ý |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 163 |
Lịch sử Việt Nam - Tập I. |
Phan Huy Lê |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 164 |
Lịch sử Việt Nam - Tập II. |
Phan Huy Lê |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 165 |
Lịch sử Việt Nam - Tập III. |
Đinh Xuân Lâm |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 166 |
Lịch sử Việt Nam - Tập IV. |
Lê Mậu Hãn |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 167 |
Yết Kiêu-Kình ngư Đất Việt |
Lời:Nguyễn Thị Thu Hương |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
1 |
|
Phạm Ngũ Lão-Ngồi đan sọt mà lo việc nước |
Tranh:Nguyễn Đức Kiên |
|
|
|
Trần Quốc Toản-Tuổi nhỏ chí lớn |
|
|
|
|
| 168 |
Triệu Thị Trinh- Nữ tướng anh hùng |
|
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
2 |
|
Bố cái đại vương phùng hưng |
|
|
|
|
|
Trệu Việt Vương-Người anh
hùng Đầm Dạ Trạch |
|
|
|
| 169 |
Sơn Tinh Thủy Tinh |
|
NXB Giáo dục Việt Nam |
Thiếu nhi |
1 |
|
Cao lỗ xây thành cổ loa |
|
|
|
|
|
Nỏ thần Kim Quy |
|
|
|
|
| 170 |
Nghìn một đêm lẻ |
Phan Quang |
NXB Văn học |
Thiếu nhi |
1 |
| 171 |
Dế Mèn Phiêu Lưu Ký |
Tô Hoài |
NXB Khánh Hòa |
Thiếu nhi |
1 |
| 172 |
Chí Phèo |
Nam Cao |
NXB Văn nghệ Thành phố HCM |
Thiếu nhi |
1 |
| 173 |
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam Tập I. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Văn nghệ Thành phố HCM |
Thiếu nhi |
1 |
| 174 |
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam Tập II. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Văn nghệ Thành phố HCM |
Thiếu nhi |
1 |
| 175 |
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam Tập III. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Văn nghệ Thành phố HCM |
Thiếu nhi |
1 |
| 176 |
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam Tập IV. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Văn nghệ Thành phố HCM |
Thiếu nhi |
1 |
| 177 |
Chuyện Cổ Tích các nước
I. |
Mỹ Trang |
NXB Đồng Nai |
Thiếu nhi |
1 |
| 178 |
Chuyện Cổ Tích các nước
II. |
Mỹ Trang |
NXB Đồng Nai |
Thiếu nhi |
1 |
| 179 |
Chuyện Cổ Tích các nước
III. |
Mỹ Trang |
NXB Đồng Nai |
Thiếu nhi |
1 |
| 180 |
Chuyện Cổ Tích các nước
IV. |
Mỹ Trang |
NXB Đồng Nai |
Thiếu nhi |
1 |
| 181 |
Chuyện cổ AN-DEC-XEN Tập III. |
Nguyễn Văn Hải-Vũ Minh Toàn |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 182 |
Chuyện cổ AN-DEC-XEN Tập IV. |
Nguyễn Văn Hải-Vũ Minh Toàn |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 183 |
100 Truyện cổ tích Việt Nam |
Lữ Huy Nguyên-Đặng Văn Lung |
NXB Văn học |
Thiếu nhi |
1 |
| 184 |
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam Tập V. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Khoa học xã hội- Hà Nội |
Thiếu nhi |
1 |
| 185 |
99 Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất |
Hồng Mai |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 186 |
100 Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc |
Bảo Tiên |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 187 |
Cánh diều mơ ước |
Kim Hài |
NXB Trẻ |
Thiếu nhi |
1 |
| 188 |
Giai thoại Trạng Quỳnh |
Nguyễn Qiao Cư |
NXB Đồng Nai |
Thiếu nhi |
1 |
| 189 |
Cười xuyên lục địa |
Phan Diên Vỹ |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 190 |
Ăn khế trả vàng |
Thiên Thiên |
NXB Thanh niên |
Thiếu nhi |
1 |
| 191 |
Truyện cổ thần tiên |
Quốc Tuấn |
NXB Thanh hóa |
Thiếu nhi |
1 |
| 192 |
Con cá vàng-Truyện cổ tích chọn lọc |
Ngọc Mai-Mạnh Dương |
NXB Văn hóa thông tin |
Thiếu nhi |
1 |
| 193 |
Ông già khốt ta bít |
L.La-ghin |
NXB Cầu vồng |
Thiếu nhi |
1 |
| 194 |
DANH NGÔN HỒ CHÍ MINH |
THẾ KỶ |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Nghiên cứu |
2 |
| 195 |
Nhạc cụ các dân tộc Việc nam |
Ngọc Phan-Bùi Ngọc Phương |
NXB Giáo dục Việt Nam |
Nghiên cứu |
1 |
| 196 |
Economic Reform in Vietnam and in China: A Comparative Study |
Prof.Dr.Lê Hữu Tầng&Prof.LIU HAN YUE |
NXB Thế Giới |
Nghiên cứu |
1 |
| 197 |
Niên giám các điều ước quốc tế nướcCHXHCN Việtnam-Ký năm
1994-Tập II. |
Bộ ngoại giao |
NXB Chính trị quốc gia |
Nghiên cứu |
1 |
| 198 |
Tôn Ngộ Không ba lần đánh Bạch Cốt Tinh |
Vuương Tinh Bắc |
NXB Ngoại văn |
Thiếu nhi |
1 |
| 199 |
Tôi 6 tuổi-Tuyển tập phát triển tổng hợpvà đa dạng trí tuệ trẻ |
Hình Đào |
NXB Mỹ thuật |
Thiếu nhi |
1 |
| 200 |
Dế Mèn Phiêu Lưu Ký |
Tô hoài |
NXB Kim đồng |
Thiếu nhi |
1 |
| 201 |
Tấm Cám |
Đặng Thị Bích Ngân |
NXB Mỹ Thuật- Song ngữ anh-việt |
Thiếu nhi |
1 |
| 202 |
Cây khế |
Đặng Thị Bích Ngân |
NXB Mỹ Thuật- Song ngữ anh-việt |
Thiếu nhi |
1 |
| 203 |
Trăm năm cô đơn |
Gabriel Garcia Márquez |
NXB Văn học |
Văn học |
1 |
| 204 |
Bốn câu chuyện tình hay nhất thế giới |
J.Bedier |
NXB Thanh Niên |
Văn học |
1 |
| 205 |
Gió trắng - Thơ & Thơ dịch |
Nguyễn Thụ |
NXB Thanh Niên |
Văn học |
1 |
| 206 |
Hồ Xuân Hương |
Phạm Du Yên |
NXB Tổng hợp Đồng Nai |
Văn học |
1 |
| 207 |
Một thời rừng sác |
Lê Bá Ước |
NXB Tổng hợp Đồng Nai |
Văn học |
1 |
| 208 |
Những ngọn nến cháy tàn |
Márai Sándor |
Tủ Sách nhịp cầu thế giới Bp.2007 |
Văn học |
1 |
| 209 |
Kho tàng chuyện cổ tích Việt Nam, Tập I. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Khoa học xã hội- Hà Nội |
Thiếu nhi |
1 |
| 210 |
Kho tàng chuyện cổ tích Việt Nam, Tập IV. |
Nguyễn Đổng Chi |
NXB Khoa học xã hội- Hà Nội |
Thiếu nhi |
1 |
| 211 |
Đại Việt Sử lược |
Khuyết Danh |
NXB Thành Phố HCM |
Văn học |
1 |
| 212 |
Những tác phẩm tiêu
biểu-Cuộc thi ảnh đề tài giáo dục |
NXB Giáo dục |
|
1 |
| 213 |
Những bức ảnh đẹp về giáo dục |
|
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 214 |
Mãi mãi tuổi hai mươi |
Đặng Vương Hưng |
NXB Thanh Niên |
Văn học |
1 |
| 215 |
Việt Nam Phong Tục |
Phan Kế Bính |
NXB Tổng Hợp Đồng Tháp |
Văn học |
1 |
| 216 |
Đời sống trong cung đình Triều Nguyễn |
Tôn Thất Bình |
NXB Thuận Hóa |
|
1 |
| 217 |
MARKETING-Tìm hiểu nghệ thuật kinh doanh |
|
LICOSAXUBA- Hà nội 1989 |
|
1 |
| 218 |
Cố đô Huế - Đẹp và Thơ |
Lê Dần |
NXB Thuận Hóa |
|
1 |
| 219 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP I. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 220 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP II. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 221 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP III. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 222 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP IV. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 223 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP V. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 224 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP VI. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 225 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP VII. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 226 |
TiỂU NGẠO GIANG HỒ TẬP VIII. |
KIM DUNG |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 227 |
Lịch sử Việt Nam Tập I. |
|
NXB Khoa học xã hội- Hà
Nội1971 |
1 |
| 228 |
Việt Nam egy évszázad háborúban |
Domokos János |
EUROPA KONYVKIADÓ |
|
1 |
| 229 |
Laws on Marriage and the Family Involving Foreign Elements |
Nguyễn Công Khanh |
Thế Giới PUBLISHERS HN
2006 |
1 |
| 230 |
Việt nam the war of liberation(1945-1975) |
Nguyễn Huy Toàn |
Thế Giới PUBLISHERS HN
2006 |
1 |
| 231 |
Việt nams Integration in Progress |
Trần Đoàn Lâm |
Thế Giới PUBLISHERS HN
2004 |
1 |
| 232 |
Những Bằng Chứng về chủ quyền của VN đối với hai quần đảo
HOÀNG SA,TRƯỜNG SA |
Hãn Nguyên Nguyễn Nhã |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
1 |
| 233 |
Hoàng Sa,Trường Sa trong vòng tay tổ quốc Tập I. |
Hồng Châu-Minh Tân |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
2 |
| 234 |
Hoàng Sa,Trường Sa trong vòng tay tổ quốc Tập II. |
Hồng Châu-Minh Tân |
NXB Giáo dục Việt Nam |
|
2 |
| 235 |
Đất vỡ hoang Tập I. và II. |
Mi khai lơ Sô lô khốp |
NXB Văn Học Giải Phóng |
Văn học |
1 |
| 236 |
Găng xtơ - Đặc sản Hoa Kỳ |
Martin Gosch-Richard Hammer |
NXB Công an nhân dân |
Văn học |
1 |
| 237 |
Nhà thờ Đức Bà Pari
1482 |
Vichto Huygo |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 238 |
NERÔ Nhà thơ bạo chúa - Văn học Hungary |
Kosztolányi Dezso |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 239 |
TẮT ĐÈN Tập I. |
Ngô Tất Tố |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 240 |
TẮT ĐÈN Tập II. |
Ngô Tất Tố |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 241 |
Chuyện Lục Vân Tiên |
Nguyễn Đình Chiểu |
NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp |
Văn học |
1 |
| 242 |
Tình khúc chiều thu |
Quỳnh Dao |
NXB Xuân Thu 1994 |
Văn học |
1 |
| 243 |
Truyện Kiều và thể loại truyện nôm |
Đặng Thanh Lê |
NXB Khoa học xã hội- HN 1979 |
Văn học |
1 |
| 244 |
Bông Mai Mùa Lạnh |
Lê Phương |
NXB Thanh Niên |
Văn học |
1 |
| 245 |
Những Ngôi Sao Ége Tập I. - Truyện Hungary |
Gárodonyi Géza |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 246 |
Những Ngôi Sao Ége Tập II. - Truyện Hungary |
Gárodonyi Géza |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 247 |
Một người Mỹ trầm lặng |
Graham Grin |
NXB Tác Phẩm Mới |
Văn học |
1 |
| 248 |
CÁNH HOA E ẤP |
PEARL BUCK |
NHÀ SÁCH KHAI TRÍ Sài gòn |
Văn học |
1 |
| 249 |
FULRO |
Ngôn Vĩnh |
NXB Công An Nhân Dân 1982 |
|
1 |
| 250 |
Bản Hùng Ca
CACPAT - Tập I. và
II. |
Illés Béla |
NXB Văn Học |
Văn học |
1 |
| 251 |
Âm mưu hội TAM HOÀNG |
A. Lêvin |
NXB Thanh Niên |
|
1 |
| 252 |
Những người thích đùa |
Azit Nexin |
NXB Tác Phẩm Mới |
Văn học |
1 |
| 253 |
TRUYỆN KiỀU |
Nguyễn Du |
NXB Phổ Thông 1957 |
Văn học |
1 |
| 254 |
Những Vì Sao Đất Nước |
Quỳnh Cư-Ng.Anh-Văn Lang |
NXB Thanh Niên |
|
1 |
| 255 |
Giăng Giắc Cơ RU-XÔ |
Phùng Văn Tửu |
NXB Văn Hóa |
Văn học |
1 |
| 256 |
Hãy để ngày ấy lụi tàn |
Giêrơn Gođơn |
NXB Tác Phẩm Mới |
Văn học |
1 |
| 257 |
Đoạn Tuyệt |
Nhất Linh |
NXB Đời nay |
Văn học |
1 |
| 258 |
Nụ hôn đầu tiên |
Baby Hip Hop |
NXB Lao Động |
Thiếu Nhi |
1 |
| 259 |
Quà tặng cuộc sống |
Nhiều tác giả |
NXB Trẻ |
|
2 |
| 260 |
Câu Chuyện Từ Trái Tim |
Nhiều tác giả |
NXB Trẻ |
|
1 |
| 261 |
Học trò không học buổi nào |
Trần Đồng Minh |
NXB Văn Hóa-Văn nghệ
TPHCM |
1 |
| 262 |
Thơ ngụ ngôn - Hồ Quốc
Vỹ dịch |
KRƯLÔP |
NXB Sáng Tạo MAXCOVA1998 |
1 |
| 263 |
Với Trần Đăng Khoa, Tuổi học trò |
Lê Thường |
NXB Văn Học Hà nội 2010 |
Thiếu Nhi |
1 |
| 264 |
Tự tin thắp sáng tình yêu |
Hoài Thu-Minh Hiền |
NXB Văn hóa-Thông tin |
|
1 |
| 265 |
The Kiss - Nghệ Thuật nụ hôn |
Bùi Văn Ngợi |
NXB Thanh Niên |
|
1 |
| 266 |
Mẹ Điên |
Vương Hằng Tích |
NXB Phụ nữ |
|
1 |
| 267 |
Mỵ Châu Trọng Thủy |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 268 |
Năm Hũ Vàng |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 269 |
Từ Thức Gặp Tiên |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 270 |
Gái Ngoan Dạy Chồng |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 271 |
Làng Tiên Cóc |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 272 |
Chú Cuội Trên Cung Trăng |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 273 |
Sự Tích Bánh Chưng Bánh Dày |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 274 |
Thánh Gióng |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 275 |
Sơn Tinh Thủy Tinh |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 276 |
Sự Tích Trầu Cau |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 277 |
Chàng Khờ Được Kiện |
SongLong Studio |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 278 |
Rèn luyện kỹ năng sống cho trẻ - Thiên Tai |
Bạch Băng |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 279 |
Nhổ củ cải |
Phạm Quang Vinh |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 280 |
Công chúa đội đèn |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 281 |
Lọ nước thần |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 282 |
Anh học trò và ba con quỷ |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 283 |
Ba điều ước |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 284 |
Thạch Sanh |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 285 |
Bánh chưng bánh dày |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 286 |
Sự Tích Trầu Cau |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 287 |
Sọ dừa |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 288 |
Như chó với mèo |
Phạm Quang Vinh |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 289 |
Ai mua hành tôi |
Nguyễn Bích-Minh Quốc |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 290 |
Âu lạc suy vong |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 291 |
Cú mèo giả làm ma |
Trương Hạnh |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 292 |
Thuyền lá |
Phạm Quang Vinh |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 293 |
Ba chú lợn con |
Cồ Thanh Đam |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 294 |
Thiên nga và công chúa |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 295 |
Gà và Vịt |
Phạm Quang Vinh |
NXB Kim đồng |
Thiếu Nhi |
1 |
| 296 |
Bộ quần áo mới của Hoàng Đế |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 297 |
3 Điều ước |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 298 |
Điện thoại trên ban công |
Trương Hạnh |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 299 |
Chú ngựa qua sông |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |
| 300 |
Thạch Sanh |
Cồ Thanh Đam |
NXB Mỹ Thuật |
Thiếu Nhi |
1 |