| Tổng số sách hiện có: | |||||
| 629 | |||||
| STT | Tên sách | Tác giả | Nhà xuất bản/ năm xb | Thể loại | Số lượng |
| 1 | Tứ quái tập 1: Thủ phạm tàng hình | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 2 | Tứ quái tập 2: Lão thầy bói mù | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 3 | Tứ quái tập 11: Băng bạc giả ở phố chuột | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1995 | Thiếu nhi | 1 |
| 4 | Tứ quái tập 25: Những tên khủng bố | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1995 | Thiếu nhi | 1 |
| 5 | Tứ quái tập 27: Thung lũng địa ngục | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1995 | Thiếu nhi | 1 |
| 6 | Tứ quái tập 41: Bữa tiệc ngoài trời | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1995 | Thiếu nhi | 1 |
| 7 | Tứ quái tập 65: Thanh gươm mắt rồng | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1996 | Thiếu nhi | 1 |
| 8 | Tứ quái tập 66: Mafia săn lùng cổ vật | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1996 | Thiếu nhi | 1 |
| 9 | Tứ quái tập 69: Bóng ma từ thế giới bên kia | Stefan Wolf | NXB Kim Đồng 1996 | Thiếu nhi | 1 |
| 10 | Đôrêmon tập 3: Những nhà tạo mốt | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1992 | Thiếu nhi | 1 |
| 11 | Đôrêmon tập 4: Mảnh đất người tí hon | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1992 | Thiếu nhi | 1 |
| 12 | Đôrêmon tập 10: Chiến tranh vũ trụ dưới mái nhà | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 13 | Đôrêmon tập 11: Nàng tiên cá | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 14 | Đôrêmon tập 26: Tên rôbốt bất trị | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 15 | Đôrêmon tập 49: ăng ten báo động | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 16 | Đôrêmon tập 71: Hành tinh cao su | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 17 | Dũng sĩ Hesman: Hành tinh chết | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 18 | Dũng sĩ Hesman: Chúa tể vũ trụ | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 19 | Dũng sĩ Hesman: Những kẻ giả dạng | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 20 | Dũng sĩ Hesman: Chiến công của Gátcô | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 21 | Dũng sĩ Hesman: Thu phục người thú | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 22 | Dũng sĩ Hesman: Nguồn điện chết | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 23 | Dũng sĩ Hesman: Nữ quái Yanđa | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 24 | Dũng sĩ Hesman: Người hùng không gian | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 25 | Dũng sĩ Hesman: Lọ nước thần | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 26 | Dũng sĩ Hesman: Dũng sĩ cụt tay | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 27 | Dũng sĩ Hesman: Cuộc vượt ngục | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 28 | Dũng sĩ Hesman: Hesman xuất hiện | Nhật Bản | NXB Mỹ thuật 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 29 | Hiệp sĩ quả đào Đào Thái Lan: Quân sư tinh | NXB Đồng nai 1994 | Thiếu nhi | 1 | |
| 30 | Chiến công dưới lòng biển Xanh | NXB Đồng tháp 1994 | Thiếu nhi | 1 | |
| 31 | Đôrêmon: Bí mật hành tinh màu tim | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1993 | Thiếu nhi | 1 |
| 32 | Đôrêmon: Thần tượng Chaien | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1994 | Thiếu nhi | 1 |
| 33 | Đôrêmon: Ngôi nhà lý tưởng | Fujiko Fujio | NXB Kim Đồng 1994 | 1 | |
| 34 | Thám tử lừng danh Conan (46) | Gosho Aoyama | NXB Kim Đồng 2004 | Thiếu nhi | 1 |
| 35 | Thám tử lừng danh Conan (43) | Gosho Aoyama | NXB Kim Đồng 2003 | Thiếu nhi | 1 |
| 36 | Mar (11) | Anzai Nobuyuki | NXB Kim Đồng 2005 | Thiếu nhi | 1 |
| 37 | Vụ bí ẩn: Con quỷ nhảy múa lung tung | A. Hitchock | NXB trẻ 1998 | 1 | |
| 38 | Truyện cổ tích Việt Nam | Nghiêm Đa Văn | NXB Phụ nữ 1995 | 1 | |
| 39 | Truyện Ba Giai - Tú Xuất | Lữ Huy Nguyên | NXB Văn học1994 | 1 | |
| 40 | Truyện Anđecxen tập 3 | NXB Văn hoá- thông tin 1998 | 1 | ||
| 41 | Truyện Anđecxen tập 4 | NXB Văn hoá- thông tin 1998 | 1 | ||
| 42 | Day-bấm huyệt chữa các bệnh thường gặp | Kim Nghĩa Thành | NXB Thể dục thể thao 2001 | Sức khỏe | 1 |
| 43 | Phương pháp bảo vệ sức khỏe bằng cách xoa bóp tay chân | Phạm Quang Lưu | NXB Phụ nữ 1997 | Sức khỏe | 1 |
| 44 | 100 cây thuốc vạn linh bá chứng | Vũ Đình Trác | Hội nghiên cứu y học Việt nam 1987 | Sức khỏe | 1 |
| 45 | Lịch sử Đức phật Thích ca | Thích Minh Châu | Giáo hội Phật giáo Việt nam 1998 | Tín ngưỡng | 1 |
| 46 | Tin vào chính mình | Louise L. Hay | NXB Trẻ 2006 | 1 | |
| 47 | Fish! Triết lý chợ cá cho cuộc sống (tập 1) | Stephen C. Lundin, Ph.D., Harry Paul, John Christensen | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 48 | Fish! Triết lý chợ cá cho cuộc sống (tập 2) | Stephen C. Lundin, Ph.D., Harry Paul, John Christensen | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 49 | Fish! Triết lý chợ cá cho cuộc sống (tập 3) | Stephen C. Lundin, Ph.D., Harry Paul, John Christensen | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 50 | Fish! Triết lý chợ cá cho cuộc sống (tập 4) | Stephen C. Lundin, Ph.D., Harry Paul, John Christensen | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 51 | Những thách thức của quản lý trong thế kỷ XXI | Peter F. Drucker | NXB Trẻ 2003 | 1 | |
| 52 | Phút nhìn lại mình | Spencer Johnson, M.D | NXB Tổng hợp TPHCM 2006 | 1 | |
| 53 | Sống để thành công | James Bender, Lee Graham | NXB TPHCM 1991 | 1 | |
| 54 | 10 điều tạo nên số phận | David Simon, M.D | NXB Tổng hợp TPHCM 2010 | 1 | |
| 55 | Vúc ( sách song ngữ ) | Fekete István | Tủ sách Nhịp Cầu Thế Giới 2012 | Thiếu nhi | 17 |
| 56 | Sinh mệnh đời người | Xi Zi | NXB Hà nội 2002 | 1 | |
| 57 | The fine art of the big talk (Bí quyết chinh phục khách hàng..) | Debra Fine | NXB Lao động - Xã hội 2011 | 1 | |
| 58 | Cân bằng công việc và cuộc sống | Ken Blanchard, Ph.D | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 59 | Quà tặng diệu kỳ | Spencer Johnson, M.D | NXB Tổng hợp TPHCM 2006 | 1 | |
| 60 | Tìm hiểu nghệ thuật kinh doanh: Marketing | Licosaxuba Hà nội 1989 | 1 | ||
| 61 | Thái độ sống tạo nên tất cả | J.P.Vaswani | NXB Tổng hợp TPHCM 2009 | 1 | |
| 62 | Quan hệ gia đình: Bí quyết hòa hợp trong đời sống vợ chồng | NXB Tổng hợp Kiên giang 1989 | 1 | ||
| 63 | Tác Dăng tập 1: Con của rừng xanh | L.R.Burroughs | NXB Phụ nữ 1994 | 1 | |
| 64 | Tác Dăng tập 4: Trở lại rừng già | L.R.Burroughs | NXB Phụ nữ 1994 | 1 | |
| 65 | Tác Dăng tập 7: Kẻ lưu đày biệt xứ | L.R.Burroughs | NXB Phụ nữ 1995 | 1 | |
| 66 | Hãy nghĩ như người thành đạt | Walter Doyle Staples | NXB Trẻ 2003 | 1 | |
| 67 | Những thảm họa của thế kỷ 20 | Nguyễn Tuyên - Nguyễn Đức Tuân | NXB Thanh niên 2001 | 1 | |
| 68 | Sổ tay các nước trên thế giới | NXB Sự thật 1979 | 1 | ||
| 69 | Truyện ngắn hay 1994 | NXB Văn học - Tuần báo văn nghệ 1995 | 1 | ||
| 70 | Truyện ngắn hay - báo Thanh niên | NXB Văn nghệ 2008 | 1 | ||
| 71 | Kẻ quyền biến - tập 1 | Sidney Sheldon | NXB Văn nghệ 1996 | 1 | |
| 72 | Kẻ quyền biến - tập 2 | Sidney Sheldon | NXB Văn nghệ 1996 | 1 | |
| 73 | Người lạ trong gương | Sidney Sheldon | NXB Văn học 1997 | 1 | |
| 74 | Bóng đè | Đỗ Hoàng Diệu | NXB Đà nẵng 2006 | 1 | |
| 75 | Những đứa con của thuyền trưởng Grant | Jules Verne | NXB Trẻ 1996 | 1 | |
| 76 | Nhà nữ ngoại cảm bất hạnh | Guy Des Cars | NXB Thanh niên 1995 | 1 | |
| 77 | Bách khoa thư: bệnh tật trẻ em | Bác sĩ Phạm Sĩ Cảo | NXB Phụ nữ 1998 | 1 | |
| 78 | Eldest Đại ca - tập 2 | Christopher Paolini | NXB Trẻ 2006 | 1 | |
| 79 | Eldest Đại ca - tập 1 | Christopher Paolini | NXB Trẻ 2006 | 1 | |
| 80 | Xã hội học về một xã ở Việt Nam | Francois Houtart - Genevieve Lemercinier | NXB Khoa học Xã hội 2001 | 1 | |
| 81 | Giai điệu dây và bản giao hưởng vũ trụ | Brian Greene | NXB Trẻ 2005 | 1 | |
| 82 | Ký ức vụn | Nguyễn Quang Lập | NXB hội nhà văn 2009 | 1 | |
| 83 | Egy jósnő naplója (sách tiếng Hung) | Vaszilkó Anita | NXB Tuan 2009 | 1 | |
| 84 | A millió elefán országa: Laosz (sách tiếng Hung) | NXB Gizella 2002 | 1 | ||
| 85 | Thai közmondások (sách tiếng Hung) | Maróczy Magda | NXB Gizella 2001 | 1 | |
| 86 | Lời hay ý đẹp - tập 1 | Mai Lâm | NXB Trẻ 2004 | 1 | |
| 87 | Quà tặng của bình yên | Brahma Kumaris | 1 | ||
| 88 | Thực hành xoa bóp bàn tay chữa bệnh | Đức Hiệp | NXB Hà nội 1997 | 1 | |
| 89 | Cách dùng giới từ tiếng Anh | Trần Văn Điền | NXB TPHCM 1999 | 1 | |
| 90 | Động từ bất quy tắc và một số cách dùng từ | Khai Nguyên | NXB Tổng hợp Đồng nai 2002 | 1 | |
| 91 | Việt nam - Con Rồng cháu Tiên (sách tiêng Anh) | Kadrinka Kadrinova | Sofia 2010 | 1 | |
| 92 | Văn 4 | Bộ giáo dục và đào tạo | NXB Giáo dục 1993 | 1 | |
| 93 | Toán 1 | Bộ giáo dục và đào tạo | NXB Giáo dục 1996 | 1 | |
| 94 | Vở bài tập toán 1 - tập 2 | Bộ giáo dục và đào tạo | NXB Giáo dục 2001 | 1 | |
| 95 | Những mẩu chuyện về đời hoạt động cua Hồ Chủ Tịch | Trần Dân Tiên | NXB Văn hoá- thông tin 2001 | 1 | |
| 96 | Tru Tiên - tập 1 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 97 | Tru Tiên - tập 2 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 98 | Tru Tiên - tập 3 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 99 | Tru Tiên - tập 4 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 100 | Tru Tiên - tập 5 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 101 | Tru Tiên - tập 6 | Tiêu Đỉnh | NXB Văn hóa- thông tin 2007 | 1 | |
| 102 | Chống lạm phát: Lý thuyết và kinh nghiệm | Tạ Thị Xuân | NXB Thống kê 1992 | 1 | |
| 103 | Món ăn giúp trẻ khỏe mạnh và thông minh | Diệp Liên Hải - Hách Thục Tú | NXB Phụ nữ 1997 | 1 | |
| 104 | Tuổi dậy thì và những băn khoăn muôn thuở | GS-BS Ngọc Toản | NXB Phụ nữ 1999 | 1 | |
| 105 | Thơ: Bài ca về nguồn | Đặng Hữu Phát | NXB Văn hóa- thông tin 1995 | 1 | |
| 106 | Khi người ta trẻ | Phan Thị Vàng Anh | NXB Hội nhà văn 1994 | 1 | |
| 107 | Thơ: Các sự việc rời rạc | Mai Quỳnh Nam | NXB Hội nhà văn 2002 | 1 | |
| 108 | Chọn việc theo lịch âm | Bảo Khố | NXB Thanh Hóa 2007 | 1 | |
| 109 | Kỹ thuật sửa chữa đồng hồ | Thanh Lam | NXB Đồng Nai 1995 | 1 | |
| 110 | Tổ chức và hoạt động của quốc hội nước CHXHCN Việt Nam | NXB Chính trị quốc gia 1993 | 1 | ||
| 111 | Truyện ngắn hay 1993 | NXB Văn học - Tuần báo văn nghệ 1994 | 1 | ||
| 112 | Vị giám đốc một phút | Ken Blanchard, Ph.D - Spencer Johnson, M.D | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 113 | Bí quyết thay đổi cuộc đời | Dick Lyles | NXB Tổng hợp TPHCM 2005 | 1 | |
| 114 | Garfield és a mérges Mágus (sách tiếng Hung) | Jim Davis | NXB Adoc-Semic | 1 | |
| 115 | Làm thế nào để chinh phục đối phương | Tako Kagayaki | NXB Thanh niên 1995 | 1 | |
| 116 | Tản văn | Mai Văn Tạo | NXB Hội nhà văn 1999 | 1 | |
| 117 | Lần đầu tiên | Nguyễn Nguyên Phước | NXB Hội nhà văn | 1 | |
| 118 | Người yêu của mẹ | Nhiều tác giả | NXB Hà nội 1998 | 1 | |
| 119 | A tábornok nyugdijba megy (sách tiếng Hung) | Falusi Márton - Giáp Văn Chung | Magyar Napló 2012 | 1 | |
| 120 | Truyện ngắn hay 2001 | Nhiều tác giả | NXB Hội nhà văn 2001 | 1 | |
| 121 | Nghệ thuật hiểu người, dùng người | Trung Nghĩa | NXB Văn hóa - Thông tin 2004 | 1 | |
| 122 | Bí quyết dùng người | NXB Thanh hóa 2004 | 1 | ||
| 123 | Kim chỉ nam của học sinh | Nguyễn Hiến Lê | NXB Văn hóa - Thông tin 2000 | 1 | |
| 124 | 501 cách giúp con bạn thành công ở trường học | Robert D.Ramsey | NXB Phụ nữ 2007 | 1 | |
| 125 | 100 truyện cổ tích Việt nam hay nhất | Thái Đắc Xuân | NXB Lao động - Xã hội 2006 | 1 | |
| 126 | Thơ: Tình yêu không đáy | Phan Bích Thiện | NXB Văn học 2004 | 1 | |
| 127 | Alice ở xứ sở thần kỳ | Lewis Carroll | NXB Văn hóa - Thông tin 2006 | 1 | |
| 128 | Đồi gió hú | Emily Bronti | NXB Văn học 2005 | 1 | |
| 129 | Nghĩ như một tỷ phú | Donald J. Trump | NXB Trẻ 2006 | 1 | |
| 130 | Mười năm truyện ngắn văn nghệ quân đội (1991-2000) | Nhiều tác giả | NXB Văn học 2001 | 1 | |
| 131 | Bóng | Hoàng Nguyên - Đoan Trang | NXB Văn học 2008 | 1 | |
| 132 | Cẩm nang quản lý kinh doanh tiêu thụ | Trương Quốc Thọ | NXB Lao động - Xã hội 2004 | 1 | |
| 133 | Những lá thư thời chiến Việt Nam | Đặng Vương Hưng | NXB Hội nhà văn 2005 | 1 | |
| 134 | Đứa con mất tích | Danielle Stell | NXB Phụ nữ 1995 | 1 | |
| 135 | Chỉ một con đường | Cha-Kyung Koo | NXB Văn hóa - Thông tin 2004 | 1 | |
| 136 | Thơ: Việt nam quê hương tôi | Nhiều tác giả | NXB Văn học 2001 | 1 | |
| 137 | Paris - Saigon - Hanoi | Philippe Devillers | NXB Tổng hợp TPHCM 2003 | 1 | |
| 138 | Vúc - Chú cáo dũng cảm | Fekete István | NXB Kim Đồng 2011 | 1 | |
| 139 | Nhổ củ cải | NXB Kim Đồng 2004 | 1 | ||
| 140 | Khủng hoảng của Chủ nghĩa tư bản toàn cầu | George Soros | NXB Khoa học Xã hội 1999 | 1 | |
| 141 | Ba điều ước | 1 | |||
| 142 | Việt nam -Các tỉnh và thành phố | Lê Thông-Chủ biên | NXB Giáo dục Việt Nam | Nghiên cứu | 2 |
| 143 | Việt Nam- Đất nước, con người | Lê Thông-Chủ biên | NXB Giáo dục Việt Nam | Nghiên cứu | 1 |
| 144 | Chân dung & Bút tích Tập một | Trần Thanh Phương | NXB Giáo dục Việt Nam | Nghiên cứu | 1 |
| Phan Thu Hương | |||||
| 145 | Chân dung & Bút tích Tập hai | Trần Thanh Phương | NXB Giáo dục Việt Nam | Nghiên cứu | 1 |
| Phan Thu Hương | |||||
| 146 | Chiếu dời đô - LÝ CÔNG UẨN | Vua Lý Thái Tổ | Nghiên cứu | 1 | |
| 147 | Truyện Kiều | Nguyễn Du | NXB Giáo dục | Văn học | 1 |
| 148 | Bác Hồ của Chúng Em | Bảo Tàng Hồ Chí Minh | NXB Giáo dục | Thiếu nhi | 3 |
| 149 | Đại Gia Đình các dân tộc Việt Nam | Công ty cổ phầnbản đồ và tranh ảnh giáo dục | NXB Giáo dục | Nghiên cứu | 1 |
| 150 | Bình tây đại nguyên soái Trương Định | Lời:Nguyễn Thị Hương Giang-Lâm Bằng | NXB Giáo dục Việt Nam | Thiếu nhi | 2 |
| Chiến Lũy Ba Đình | Tranh:Phùng Minh Giang-Nguyễn Thu Hậu | Song ngữ Anh Việt | |||
| Nhà yêu nước Phan Châu Trinh | Nguyễn Đông Hải-Tạ Lan Hạnh | Song ngữ Anh Việt | |||
